Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
limbo
tính từ
mềm, mềm dẻo, dễ uốn
nhanh nhẹn





limbo
['limbou]
danh từ
sự quên lãng, sự bỏ quên
điệu múa mà người biểu diễn phải uốn ngửa để đi qua một thanh ngang hạ xuống dần dần
nhà tù, chốn lao tù
in limbo
trong tình trạng lấp lửng


/'limbou/

danh từ
chốn u minh, minh phủ
nhà tù, ngục; sự tù tộ
Related search result for "limbo"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.