History Search
- heat
- pawky
- u ẩn
- debaucher
- đầy
- adaxial
- gravelure
- phong kế
- woof
- polarography
- counter-attraction
- detailing
- tape-measure
- painted daisy
- soft currency
- satin paper
- scarus
- hit rate
- special contract
- lung tung
- screwtop
- , commercial at 0101 65 0x41 a 0102 66 0x42 b 0103 67 0x43 c 0104 68 0x44 d 0105 69 0x45 e 0106 70 0x46 f 0107 71 0x47 g 0110 72 0x48 h 0111 73 0x49 i 0112 74 0x4a j 0113 75 0x4b k 0114 76 0x4c l 0115 77 0x4d m 0116 78 0x4e n 0117 79 0x4f o 0120 80 0x50 p 0121 81 0x51 q 0122 82 0x52 r 0123 83 0x53 s 0124 84 0x54 t 0125 85 0x55 u 0126 86 0x56 v 0127 87 0x57 w 0130 88 0x58 x 0131 89 0x59 y 0132 90 0x5a z 0133 91 0x5b [, open square bracket 0134 92 0x5c \, backslash 0135 93 0x5d ], close square bracket 0136 94 0x5e ^, caret 0137 95 0x5f _, underscore 0140 96 0x60 `, back quote 0141 97 0x61 a 0142 98 0x62 b 0143 99 0x63 c 0144 100 0x64 d 0145 101 0x65 e 0146 102 0x66 f 0147 103 0x67 g 0150 104 0x68 h 0151 105 0x69 i 0152 106 0x6a j 0153 107 0x6b k 0154 108 0x6c l 0155 109 0x6d m 0156 110 0x6e n 0157 111 0x6f o 0160 112 0x70 p 0161 113 0x71 q 0162 114 0x72 r 0163 115 0x73 s 0164 116 0x74 t 0165 117 0x75 u 0166 118 0x76 v 0167 119 0x77 w 0170 120 0x78 x 0171 121 0x79 y 0172 122 0x7a z 0173 123 0x7b {, open curly bracket 0174 124 0x7c |, vertical bar 0175 125 0x7d }, close curly bracket 0176 126 0x7e ~, tilde 0177 127 0x7f delete see nul, soh, stx, etx, etx, eot, enq, ack, bel, bs, ht, line feed, vt, ff, cr, so, si, dle, xon, dc1, dc2, dc3, dc4, nak, syn, etb, can, em, sub, esc, fs, gs, rs, us, space, exclamation mark, double quote, hash, dollar, percent, ampersand, quote, open parenthesis, close parenthesis, asterisk, plus, comma, minus, full stop, oblique stroke, colon, semicolon, less than, equals, greater than, question mark, commercial at, open square bracket, backslash, close square bracket, caret, underscore, back quote, open curly bracket, vertical bar, close curly bracket, tilde, delete. last updated: 1996-06-24
- [Clear Recent History...]
|
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
heat 
heat | [hi:t] |  | danh từ | | |  | hơi nóng, sức nóng; sự nóng | | |  | (vật lý) nhiệt | | |  | internal heat | | | nội nhiệt | | |  | latent heat | | | ẩn nhiệt | | |  | specific heat | | | tỷ nhiệt | | |  | heat of evaporation | | | nhiệt bay hơi | | |  | heat of fusion | | | nhiệt nóng chảy | | |  | sự nóng bức, sự nóng nực | | |  | trạng thái bừng bừng (của cơ thể); trạng thái viêm tấy | | |  | vị cay (ớt...) | | |  | sự nóng nảy, sự giận dữ | | |  | to get into a state of fearful heat | | | nổi giận đùng đùng; nóng nảy đáng sợ | | |  | in the heat of the moment | | | trong lúc giận dữ | | |  | sự nồng nhiệt, sự hăng hái | | |  | the heat of youth | | | sự sôi nổi của tuổi trẻ | | |  | (về con vật cái của loài có vú) tình trạng kích thích về sinh dục và sẵn sàng chịu phối; tình trạng động đực | | |  | on (in, at) heat | | | động đực | | |  | sự cố gắng một mạch, sự làm một mạch | | |  | at a heat | | | làm một mạch | | |  | (thể dục,thể thao) cuộc đấu, cuộc đua | | |  | trial heats | | | cuộc đấu loại | | |  | final heat | | | cuộc đấu chung kết | | |  | (kỹ thuật) sự nung | | |  | (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự tăng cường thi hành luật pháp; sự tăng cường điều tra; sự thúc ép, sự cưỡng ép |  | ngoại động từ | | |  | đốt nóng, nung nóng; làm nóng, làm bừng bừng | | |  | to heat up some water | | | đun nước | | |  | to heat oneself | | | làm cho người nóng bừng bừng | | |  | làm nổi giận; làm nổi nóng | | |  | kích thích, kích động; làm sôi nổi lên | | |  | (kỹ thuật) nung |  | nội động từ ((thường) + up) | | |  | nóng lên, trở nên nóng | | |  | nổi nóng, nổi giận | | |  | sôi nổi lên |
(vật lí) nhiệt, nhiệt năng // làm nóng, nung
latent h. (vật lí) ẩn nhiệt
latent h. of vaporization ẩn nhiệt, bay hơi
specific h. tỷ nhiệt, nhiệt dung
/hi:t/
danh từ
hơi nóng, sức nóng; sự nóng
(vật lý) nhiệt internal heat nội nhiệt latent heat ẩn nhiệt specific heat tỷ nhiệt heat of evaporation nhiệt bay hơi heat of fashion nhiệt nóng chảy
sự nóng bức, sự nóng nực
trạng thái bừng bừng (của cơ thể); trạng thái viêm tấy
vị cay (ớt...)
sự nóng chảy, sự giận dữ to get into a state of fearful heat nổi giận đùng đùng; nóng nảy đáng sợ
sự nổi nóng, sự nồng nhiệt, sự hăng hái the heat of youth sự sôi nổi của tuổi trẻ
sự động đực on (in, at) heat động đực
sự cố gắng một mạch, sự làm một mạch at a heat làm một mạch
(thể dục,thể thao) cuộc đấu, cuộc đua trial heats cuộc đấu loại final heat cuộc đấu chung kết
(kỹ thuật) sự nung
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự tăng cường thi hành luật pháp; sự tăng cường điều tra; sự thúc ép, sự cưỡng ép
ngoại động từ
đốt nóng, nung nóng; làm nóng, làm bừng bừng to heat up some water đun nước to heat oneself làm cho người nóng bừng bừng
làm nổi giận; làm nổi nóng
kích thích, kích động; làm sôi nổi lên
(kỹ thuật) nung
nội động từ ((thường) up)
nóng lên, trở nên nóng
nổi nóng, nổi giận
sôi nổi lên
|
|
|
▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "heat"
|
|