Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lemming


(toán học) bổ đề
cước chú (cho tranh ảnh)





lemming


lemming

Lemmings are small, short-tailed rodents.

['lemiη]
danh từ
(động vật học) con lemmut


[
Related search result for "lemming"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.