|
History Search
|
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lemonlemon A lemon is a sour, yellow fruit.
/'lemən/ danh từ cá bơn lêmon danh từ quả chanh; cây chanh màu vàng nhạt (từ lóng) cô gái vô duyên (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) vật vô dụng; người đoảng, người vô tích sự to hand someone |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "lemon"
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||