Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lessen

danh từ
người thuê theo hợp đồng (nhà, đất)





lessen
['lesn]
ngoại động từ
giảm bớt
to lessen the impact, likelihood, risk of something
giảm sự va chạm, tính có thể đúng, nguy cơ của cái gì
nội động từ
giảm bớt
the pain was already lessening
cơn đau đã giảm dần


/'lesn/

ngoại động từ
làm nhỏ đi, làm bé đi, làm giảm đi
to lessen the strain giảm s
▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "lessen"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.