Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lettered
tədrɔp/

danh từ
khe (ở cửa...) để bỏ thư





lettered
['letəd]
tính từ
có học, hay chữ, thông thái
có chữ in, có chữ viết vào...
(thuộc) văn chương, (thuộc) văn học


/'letəd/

tính từ
có học, hay chữ, thông thái
có chữ in, có ch
▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "lettered"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.