Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
levee
evantine)
người dân cận đông
lụa cận đông





levee
['levi]
danh từ
buổi chiêu đãi (của nhà vua hay một vị quan to trong triều, chỉ mời khách đàn ông)
đám khách
(sử học) buổi tiếp khách khi vừa ngủ dậy
con đê
ngoại động từ
đắp đê cho


/'levi/

danh từ
buổi chiêu đâi (của nhà vua hay một vị quan to trong triều, chỉ mời khách đàn ông)
đám khách
(sử học) buổi tiếp khách khi vừa ngủ dậy

danh từ
Related search result for "levee"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.