Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
leveller
~]/'levl'hedid/

tính từ
bình tĩnh, điềm đạm





leveller
[['levələ]
Cách viết khác:
leveler
['levələ]
danh từ
người chủ trương xoá bỏ mọi sự chênh lệch trong xã hội; người chủ trương bình đẳng
death, the great leveller
thần chết, người công bằng vĩ đại (không tha cho ai trên đời này!)


/'levlə/

danh từ
người san bằng, cái san bằng
người chủ trương xoá bỏ m
Related search result for "leveller"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.