Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
libber
từ
(thuộc) sự rẩy rượu cúng; (thuộc) lễ rượu





danh từ
người đòi giải phóng cho cái gì, người chủ trương mang lại tự do cho cái gì



libber
['libə]
danh từ
người đòi giải phóng cho cái gì, người chủ trương mang lại tự do cho cái gì
a political prisoners' libber
ngườ
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.