|
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
life-span ized) /'laif'saizd/
tính từ
to như vật thật
life-span | ['laifspæn] |  | danh từ | | |  | khoảng thời gian cái gì có thể sống hoặc hoạt động; tuổi sống | | |  | some insects have a life-span of no more than a few hours | | | một vài loại côn trùng có tuổi sống không quá vài giờ |
| |