|
History Search
|
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lighten
/'laitn/ ngoại động từ chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng nội động từ sáng lên; sáng loé, chớp ngoại động từ làm nhẹ đi, làm nhẹ bớt an ủi; làm cho đỡ đau đớn, làm cho bớt ưu phiền nội đ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "lighten"
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||