Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lighting
src=img/dict/CB1FF077.png>
xem lighting conductor






lighting
['laitiη]
danh từ
sự thắp đèn, sự chăng đèn
thuật bố trí ánh sáng
ánh sáng bố trí ở sân khấu; ánh sảng toả trên tranh


/'laitiɳ/

danh từ
sự thắp đèn, sự chăng đèn
thuật bố trí ánh sáng
▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "lighting"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.