Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lightish
mà tất cả xe cộ lưu thông phải bật đèn






lightish
['laiti∫]
tính từ
nhè nhẹ
nhờn nhợt, phơn phớt (màu)


/'laitiʃ/

t
Related search result for "lightish"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.