Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
limekiln
> lò vôi





danh từ
lò vôi

@limelight



limelight
['laimlait]
danh từ
đèn sân khấu; ánh sáng đèn
(nghĩa bóng) ánh đèn quảng cáo
to be in the limelight
được mọi người chú ý đến; nổi bật, nổi tiếng


/'laimlait/

danh từ
đèn sân khấu; ánh sáng đèn
(nghĩa bóng) ánh đèn quảng cáo !to be in the limelight
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.