|
History Search
|
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
linger
/'liɳgə/ nội động từ nấn ná, lần lữa, chần chừ, nán lại to linger at home after leave chần chừ ở nhà sau khi hết phép to linger over (upon) a subject viết (nói) dằng dai về một vấn đề kéo dài to linger over a meal kéo dài một bữa ăn chậm trễ, la cà to linger on the way la cà trên đường đi sống lai nhai (người ốm nặng); còn rơi rớt lại (phong tục...) ngoại động từ kéo dài to linger out one's life kéo dài cuộc sống lây lất |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "linger"
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||