Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lipped
iện tượng kích thích cơ thể sử dụng mỡ






lipped
[lipt]
tính từ
(nói về ấm nước) có vòi
(dùng trong tính từ ghép) có môi
a thick-lipped Negro
một người da đen môi dầy
this thin-lipped woman is very gossipy
mụ môi mỏng này rất nhiều chuyện


/l
▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "lipped"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.