Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
liquidity
giãn cầu về tiền đối với lãi suất trở thành vô hạn.





liquidity
[li'kwiditi]
danh từ
trạng thái lỏng
(tài chính) khả năng thanh toán bằng tiền mặt


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.