Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
literate

br> bản quyền tác giả; sách thuộc bản quyền tác giả





literate
['litərit]
tính từ
có học; hay chữ
biết đọc biết viết
danh từ
người học thức, người hay chữ
patriotic literates
giới sĩ phu yêu nước
người biết đọc biết viết


/'litərit/

tính từ
có học; hay chữ
biết đọc, biết viết

danh từ
người học thức, người hay chữ
người biết đọc, biết viết
ngườ
Related search result for "literate"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.