Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
livelong
tính hoạt bát, tính hăng hái, tính năng nổ, tính sôi nổi





livelong
['livlɔη ; 'laivlɔη]
tính từ
(the livelong day / night) cả chiều dài của ngày/đêm; suốt cả ngày/đêm


/'livlɔɳ/

tính từ, (thơ ca)
toàn bộ, toàn thể, trọn v
▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "livelong"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.