|
History Search
|
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
liven
/'laivn/ ngoại động từ làm cho hoạt động, làm cho náo nhiệt, làm vui lên, làm hăng hái; làm phấn khởi, kích thích, khuyến khích, cổ vũ nội độn |
||||||||||||||||||
|
▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "liven"
|
|||||||||||||||||||