|
History Search
|
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
living
/'liviɳ/ danh từ cuộc sống sinh hoạt the cost of living giá sinh hoạt the standard of living mức sống plain living anhd high thingking cuộc sống thanh bạch nhưng cao thượng cách sinh nhai, sinh kế to earn (get, make) one's living kiếm sống người sống the living and the dead những người đã sống và những người đã chết in the land of the living ở thế giới của những người đáng sống, trên trái đất này (tôn giáo) môn nhập khoản, hoa lợi !good living sự ăn uống sang trong xa hoa tính từ sống, đang sống, đang tồn tại; sinh động all living things mọi sinh vật any man living bất cứ người nào living languages sinh ngữ the greatest living strategist nhà chiến lược lớn nhất hiện nay giống lắm, giống như hệt the child is the living image of his father đứa bé giống bố như hệt đang cháy, đang chảy (than, củi, nước) living coal than đang cháy đỏ living water nước luôn l |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "living"
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||