Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lobbyism
D>
sự hoạt động ở hành lang nghị viện






lobbyism
['lɔbiizm]
danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tập quán vận động ở hành lang (đưa ra hoặc thông qua một đạo luật ở nghị viện)


/'lɔbiizm/

danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tập quán vận động ở hành
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.