Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
localizable
ng; tài định hướng ((cũng) sense of locality; bump of locality)





localizable
['loukəlaizəbl]
tính từ
có thể hạn định vào một nơi, có thể hạn định vào một địa phương
có thể địa phương hoá
có thể xác định vị trí được, có thể định vị được


/'loukəlaizəbl/

tính từ
có thể hạn định vào một nơi, có thể hạn định vào một địa phương
có thế địa phương hoá
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.