Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
localization
r> có thể xác định được, vị trí, định vị được





localization
[,loukəlai'zei∫n]
Cách viết khác:
localisation
[,loukəlai'zei∫n]
danh từ
sự hạn định vào một nơi, sự hạn định vào một địa phương
sự địa phương hoá
sự xác định vị trí, sự định vị



sự khoanh vùng


sự định xứ, sự định
l. of sound vị sự định xứ âm (thanh)

/,loukəlai'zeiʃn/

danh từ
sự hạn định vào một nơi, sự hạn định vào một địa phương
sự đ
▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "localization"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.