Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lodging
=]a lodgement of dirt in a pipe cặn đất kết lại trong ống





lodging
['lɔdʒiη]
danh từ
nơi ăn ở tạm thời
full board and lodging
có phòng nghỉ và đầy đủ các bữa ăn
(số nhiều) phòng (không phải trong khách sạn) cho thuê để ở; phòng cho thuê
it is cheaper to live in lodgings than in a hotel
ở phòng cho thuê rẻ hơn khách sạn


/'lɔdʤiɳ/

danh từ
chỗ trọ, chỗ tạm trú
(số nhiều) phòng có sãn đồ cho
▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "lodging"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.