Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
log-roll
F077.png>
(tin học) tắt máy; chấm dứt






log-roll
['lɔg'roul]
nội động từ
thông đồng, giúp đỡ lẫn nhau (trong những mưu toan (chính trị)...)
tâng bốc tác phẩm của nhau (giữa các nhà phê bình (văn học))


/'lɔgroul/

nội động từ
thông đồng, giúp đỡ lẫn nhau (trong những mưu toan chính trị...)
tâng bốc tác phẩm của nhau (giữa các nhà phê bình văn học)

ngoại động từ
(t
Related search result for "log-roll"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.