|
History Search
|
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
loon
/lu:n/ danh từ (Ê-cốt) (từ cổ,nghĩa cổ) thằng vô lại; đồ đểu giả; đồ xỏ lá ba que, đồ du đãng (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thằng điên, thằng cu |
||||||||||||||||||||||
|
▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "loon"
|
|||||||||||||||||||||||