Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lorn
(động vật học) con culi (động vật gần với vượn cáo)





lorn
[lɔ:n]
tính từ
(thơ ca) cô độc, bơ vơ


/lɔ:n/

tính từ (thơ ca); quya bị bỏ bơ vơ, trơ trọi, không ai nhìn đến
Related search result for "lorn"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.