|
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lotus  cách ngồi hai chân bắt chéo khi thiền định |
lotus | ['loutəs] | | | Cách viết khác: | | | lotos |  | ['loutəs] |  | danh từ | | |  | (thực vật học) sen | | |  | lotus flowers/blooms | | | hoa sen nở rộ |
/'loutəs/ (lotos) /'loutəs/
danh từ
(thực vật học) sen
quả hưởng lạc (ăn vào đâm ra thích hưở |
|