Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
louver
utiʃ/

tính từ
vụng về, thô lỗ, cục mịch





louver
['lu:və]
Cách viết khác:
louvre
['lu:və]
danh từ
(số nhiều) mái hắt ((cũng) louver boards))
ván dội (đặt ở trên lầu chuông để dội tiếng xuống)


/'lu:və/ (louvre) /'lu:və/

danh từ
(số nhiều) mái hắt ((cũng) louver boards)
nón (che) ống khói
▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "louver"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.