louver utiʃ/
tính từ
vụng về, thô lỗ, cục mịch
louver | ['lu:və] | | | Cách viết khác: | | | louvre |  | ['lu:və] |  | danh từ | | |  | (số nhiều) mái hắt ((cũng) louver boards)) | | |  | ván dội (đặt ở trên lầu chuông để dội tiếng xuống) |
/'lu:və/ (louvre) /'lu:və/
danh từ
(số nhiều) mái hắt ((cũng) louver boards)
nón (che) ống khói
|
|