|
History Search
|
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
danh từ số nhiều của lux lucid
/'lu:sid/ tính từ trong sáng sủa, minh bạch, rõ ràng, trong sáng, dễ hiểu a lucid explanation lời giảng dễ hiểu sáng suốt, minh mẫn a lucid mind trí óc sáng suốt tỉnh táo that madiman still has lucid interivals người điên đó |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "lucid"
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||