Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
luff
ai

danh từ
(y học) người mắc bệnh giang mai





luff
[lʌf]
danh từ
(hàng hải) mép trước (của buồm)
sự lái theo gần đúng chiều gió
động từ
lái theo gần đúng chiều gió


/lʌf/

danh từ
(hàng hải) mép trước (của buồm)
sự lái theo gần đúng chiều
Related search result for "luff"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.