|
History Search
|
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tính từ (nói về chất lỏng) âm ấm lãnh đạm, thờ ơ danh từ người lãnh đạm, người thờ ơ, người nhạt nhẽo, người hững hờ, người không sốt sắng, người thiếu nhiệt tình lukewarm
| |||||||||||||||||||||||