Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lukewarmness
i không sốt sắng, người thiếu nhiệt tình






danh từ
trạng thái ấm, trạng thái âm ấm
tính lãnh đạm, tính thờ ơ, tính nhạt nhẽo, tính hững hờ, tính không sốt sắng, tính thiếu nhiệt tình



lukewarmness
['lu:kwɔ:mnis]
Cách viết khác:
lukewarmth
['lu:kwɔ:mθ]
danh từ
trạng thái ấm, trạng thái âm ấm
tính lãnh đạm, tính thờ ơ, tính nhạt nhẽo, tính hững hờ,
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.