Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
luminary
ABLE>


(vật lí) tính chiếu sáng; độ trưng





luminary
['lu:minəri]
danh từ
thể sáng (như) mặt trời, mặt trăng
danh nhân, ngôi sao sáng; người có uy tín lớn, người có ảnh hưởng lớn



(vật lí) thiên thể phát quang

/'lu:minəri/

danh từ
thể sáng (như mặt trời, mặt trăng)
danh nhân, ngôi s
▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "luminary"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.