|
History Search
|
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lump
khối chung // lấy chung; thu thập, tập trung take in the l. lấy chung /lʌmp/ danh từ cục, tảng, miếng a lump of sugar một cục đường a lump of clay một cục đất sét lump sugar đường miếng cái bướu, chỗ sưng u lên, chỗ u lồi lên a bad lump on the forehead u ở trán cả mớ, toàn bộ, toàn thể in the lump tính cả mớ, tính tất cả a lump sum số tiền tính gộp cả lại; tiền mặt trả gọn người đần độn, người chậm chạp !to be a lump of selfishness đại ích kỷ !to feel (have) a lump in one's throat cảm thấy cổ họng như nghẹn tắc lại ngoại động từ xếp lại thành đống, thu gọn lại thành đống; gộp lại coi như cá mè một lứa, cho là một giuộc nội động từ đóng cục lại, vón lại, kết thành tảng nội động từ ( along) kéo lê, lết đi ( down) ngồi phệt xuống ngoại động từ chịu đựng; ngậm đắng nuốt cay if you don't like it you will have to lump it nếu anh không thích cái đó thì anh cũng phải chịu đựng v |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "lump"
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||