Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lung

>
phổi nhân tạo






lung
[lʌη]
danh từ
phổi
nơi thoáng đãng (ở trong hoặc gần thành phố)
good lungs, lung-power
giọng nói khoẻ


/lʌɳ/

danh từ
phổi
nơi thoáng đãng (ở t
Related search result for "lung"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.