Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lurid
/

danh từ
người nhử mồi, người quyến rũ





lurid
['ljuərid]
tính từ
xanh nhợt, tái mét
ghê gớm, khủng khiếp
a lurid tale
một câu chuyện khủng khiếp


/'ljuərid/

tính từ
xanh nhợt, tái mét, bệch bạc
ghê gớm, kh
Related search result for "lurid"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.