Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lyncean
ng>
tế bào bạch huyết, tế bào lympho






lyncean
[lin'si:ən]
tính từ
(thuộc) mèo rừng linh
tinh mắt (như) mèo rừng linh


/lin'si:ən/

tính từ
[-
Related search result for "lyncean"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.