ruddock ngoại động từ
đánh dấu bằng đất son đỏ; nhuộm bằng đất son đỏ
ruddock | ['rʌdək] |  | danh từ | | |  | (động vật học) chim cổ đỏ |
/'rʌdək/
danh từ
(động vật học) chim cổ đỏ
@ruddy
ruddy | ['rʌdi] |  | tính từ so sánh | | |  | hồng hào, khoẻ mạnh, tươi khoẻ (về gương mặt) | | |  | ruddy cheeks | | | má hồng | | |  | ruddy health | | | sức khoẻ tốt | | |  | hơi đỏ, đỏ hoe, hung hung đỏ | | |  | ruddy sky | | | bầu trời đỏ hoe | | |  | (từ lóng) chết tiệc; đáng nguyền rủa |  | phó từ | | |  | chết tiệc; đáng nguyền rủa |
|  | [ruddy] |  | saying && slang | | |  | awful, cotton-picking, darn, friggin | | |  | I can't find the ruddy light switch! O |
|
|
|