|
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rude  uch! Here it is. Now we can see. |
/'rʌdi/
tính từ
đỏ ửng, hồng hào
hồng hào, khoẻ mạnh ruddy cheeks má hồng ruddy health sự khoẻ tốt
hơi đỏ, đỏ hoe, hung hung đỏ ruddy sky bầu trời đỏ hoe
(từ lóng) đáng nguyền rủa
ngoại động từ
làm cho hồng hào, nhuốm đỏ
nội động từ
hồng hào, đỏ ra
rude | [ru:d] |  | tính từ | | |  | khiếm nhã, bất lịch sự, hỗn láo, vô lễ, láo xược; thô lỗ | | |  | what a rude reply! | | | một câu trả lời quá xấc láo! | | |  | it's rude to interrupt | | | ngắt lời là khiếm nhã | | |  | to be rude to somebody | | | thô lỗ đối với ai | | |  | thô sơ, đơn giản | | |  | cotton in its rude state | | | bông chưa chế biến | | |  | rude stone implements | | | những công cụ thô sơ bằng đá | | |  | man rợ, không văn minh, không đứng đắn, suồng sã (một câu chuyện..) | | |  | a rather rude joke | | | câu nói đùa có phần suồng sã | | |  | in a rude state of civilization | | | trong trạng thái man rợ | | |  | dữ dội, làm sửng sốt; đột ngột | | |  | a rude shock | | | cái va mạnh đột ngột | | |  | a rude awakening | | | sự thức tỉnh đột ngột | | |  | a rude reminder of the danger they were in | | | một sự nhắc nhở mạnh mẽ về cảnh hiểm nghèo mà họ đang lâm vào | | |  | in rude health | | |  | tráng kiện, khoẻ mạnh | | |  | an old man in rude health | | | một ông cụ già tráng kiện |
/ru:d/
tính từ
khiếm nhã, bất lịch sự, vô lễ, láo xược; thô lỗ a rude reply một câu trả lời bất lịch sự |
|