Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rudeness
D>
rudely-fashioned weapons
những vũ khí kiểu thô sơ
thô bạo; sống sượng; đột ngột
rudely awakened by screams and shouts
đột ngột bị đánh thức bởi những tiếng kêu la, gào thét






rudeness<
['ru:dnis]
danh từ
sự khiếm nhã, sự bất lịch sự, sự hỗn láo, sự vô lễ, sự láo xược; sự thô lỗ
trạng thái man rợ, trạng thái dã man, sự không văn minh, sự không đứng đắn, sự suồng sã (một câu chuyện..)
sự mạnh mẽ, sự dữ dội, sự đột ngột
▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rudeness"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.