|
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ruffler bình
làm trái ý, làm mếch lòng, chọc tức; làm mất bình tĩnh to ruffle someone's feelings làm mếch lòng ai
kết diềm xếp nếp, kết diềm đăng ten tổ ong (vào cổ áo, tay áo)
nội động từ
rối, xù (tóc, lông)
gợn sóng lăn tăn (mặt nước)
bực tức; mất bình tĩnh
nghênh ngang, vênh váo, ngạo mạn; hung hăng, gây gỗ to ruffle it out vênh váo, ngạo mạn
ruffler | |
|
|
Related search result for "ruffler"
|
|
|