Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
Rule-of-thumb

không theo qui tắc



ruleless
['ru:lis]
tính từ
không theo qui tắc





(Econ) Quy tắc tự đặt. Một công thức hay thủ tục mà tạo cơ sở cho việc ra quyết định của các tác nhân kinh tế.

@ruler



ruler


ruler

A ruler is a straight piece of material that is used for measuring distances or drawing straight lines.

['ru:lə]
danh từ
người cai trị,
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.