|
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rumoured new house | | | Tôi nghe đồn rằng họ sẽ mua nhà mới |
/'ru:mə/
danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) rumor)
tiếng đồn, tin đồn has it (goes) that người ta đồn rằng rumours are about (afloat) đây đó có tiếng đồn (về việc gì)
ngoại động từ
đồn, đồn đại it is rumoured that người ta đồn rằng
rumoured | ['ru:məd] | | | Cách viết khác: | | | rumored |  | ['ru:məd] |  | tính từ | | |  | theo lời đồn; đồn đại | | |  | He sold his second-hand car at a rumoured price of two thousand dollars | | | Người ta đồn rằng ôn |
|
|
|