|
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rump g ấy bán chiếc xe hơi cũ với giá hai nghìn đô la | | |  | It is rumoured that he is going to retire; He is rumoured to be on the point of retiring | | | Người ta đồn rằng ông ấy sắp về hưu |
/'ru:məd/
danh từ
theo lời đồn the rumoured disater cái tai hoạ theo lời đồn
rump | [rʌmp] |  | danh từ | | |  | (miếng) t |
|
|
▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rump"
|
|