Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
run down
br>
run+circles+around+you

[run circles around you]
saying && slang
run faster than you, win easily
Billy can run circles around any boy in school. He's very fast.






run+down

[run down]
saying && slang
go to, walk to
Lu, please run down to the store and get an onion.
check, look over, run through
Run down the list before we go to the store. Did I miss anything?
criticize, put down
Fred doesn't run down his staff. He never says negative things.
tired, in poor condition, worn out
His car was a run-down Buick. It belonged in the junk yard.



chạy xuống (đường dốc...)
chảy xuống, chảy ròng ròng (mồ hôi...)
chết vì không lên giây (đồng hồ...)
kiệt sức (vì làm việc nhiều, vì thiếu ăn)
đè ngã (ai); đánh đắm, làm chìm (một chiếc tàu...) đụng phải, va phải
đuổi đến cùng đường (thú săn)
đuổi kịp, bắt được (người chạy trốn...)
tìm ra chỗ ẩn náp, phát hiện ra tung tích (của ai...)
bôi nhọ, nói xấu, gièm pha !to run in
chạy vào
xô và
▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "run down"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.