run down br>
run+circles+around+you
|  | [run circles around you] |  | saying && slang | | |  | run faster than you, win easily | | |  | Billy can run circles around any boy in school. He's very fast. |
run+down
|  | [run down] |  | saying && slang | | |  | go to, walk to | | |  | Lu, please run down to the store and get an onion. | | |  | check, look over, run through | | |  | Run down the list before we go to the store. Did I miss anything? | | |  | criticize, put down | | |  | Fred doesn't run down his staff. He never says negative things. | | |  | tired, in poor condition, worn out | | |  | His car was a run-down Buick. It belonged in the junk yard. |
chạy xuống (đường dốc...)
chảy xuống, chảy ròng ròng (mồ hôi...)
chết vì không lên giây (đồng hồ...)
kiệt sức (vì làm việc nhiều, vì thiếu ăn)
đè ngã (ai); đánh đắm, làm chìm (một chiếc tàu...) đụng phải, va phải
đuổi đến cùng đường (thú săn)
đuổi kịp, bắt được (người chạy trốn...)
tìm ra chỗ ẩn náp, phát hiện ra tung tích (của ai...)
bôi nhọ, nói xấu, gièm pha !to run in
chạy vào
xô và |
|