run off >
run+off+at+the+mouth
|  | [run off at the mouth] |  | saying && slang | | |  | talk a lot, talk when you should be quiet | | |  | Why do you run off at the mouth and disturb this class? |
run+off
|  | [run off] |  | saying && slang | | |  | make copies at a photocopier | | |  | Please run off extra copies of her resume before the job interview. |
chạy trốn, tẩu thoát
chảy đi (nước...)
bỗng nhiên nói lạc đề, bỗng nhiên nói chệch sang vấn đề khác (trong khi nói chuyện...)
cho (nước...) chảy đi; tháo (nước...) |
|