|
History Search
|
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
chạy qua đâm xuyên qua (bằng lưỡi lê...) gạch đi, xoá đi (chữ...) xem lướt qua, đọc lướt qua (tờ báo...) phung phí, xài phí, tiêu xài hết nhanh (của cải...) thấm vào, thấm qua@run up run+up
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||