Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
run upon
Ming lets us run up a bill if we pay it once a month.



chạy lên
lên nhanh, tăng nhanh (giá cả...); làm cho (giá cả) lên nhanh; chất đống (nợ nần...)
cộng (hàng con số)
xây cao lên một cách giả dối vội vã (bức tường, toà nhà...)
(thể dục,thể thao) được xếp thứ nhì (khi vào chung kết một trận đấu)




nghĩ xoay quanh, nghĩ miên man (vấn đề gì...)
bất chợt gặp; ngẫu nhiên gặp !to run errands
chạy việc vặt !to run like a lamplighter (like a deer, like a rabbit)
chạy cuống cuồng, chạy bán sống bán chết !to try to run before one can walk
chưa đủ lông đủ cánh đã đòi bay bổng !to run counter to something
đi ngược lại cái gì, làm ngược lại với cái gì !to run foul of
(xem) foul !to run in one's head (mind)
xoay lộn trong đầu óc; ám ảnh, vương vấn trong óc !to run high
lên cao (giá cả, thuỷ triều); động mạnh (biển); nổi lên đùng đùng (cơn giận) !to run in the blood
di truyền !to run it close (fine)
còn vừa đủ, còn vừa đúng (
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.